trơ trẽn

Học thuật
Thân thiện
trơ trẽn

Một người đàn ông trơ trẽn chen lấn lên đầu hàng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không biết ngượng, không biết xấu hổ: "trơ trẽn" dùng để miêu tả thái độ hoặc hành vi của một người hoàn toàn không sự hổ thẹn, không cảm thấy ngại ngùng ngay cả khi làm hoặc nói những điều đáng lẽ phải thấy xấu hổ.
    • Trắng trợn, lộ liễu: Chỉ sự thô bạo, không che giấu, thể hiện một cách công khai liêm sỉ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hắn ta ăn nói trơ trẽn trước mặt mọi người. (Anh ta nói năng một cách trắng trợn, không biết ngượng trước mặt mọi người.)
    • Lời nói dối trơ trẽn đó không thể nào che giấu được sự thật. (Lời nói dối trắng trợn đó không thể nào che giấu được sự thật.)
    • Thái độ trơ trẽn của kẻ phạm tội khiến ai nấy đều phẫn nộ. (Thái độliêm sỉ của kẻ phạm tội khiến ai nấy đều phẫn nộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mặt trơ trẽn": chỉ khuôn mặt hoặc vẻ ngoài tỏ ra không hề hổ thẹn, vô liêm sỉ.
    • đứng đó với bộ mặt trơ trẽn, như thể chưa từng làm sai. ( đứng đó với vẻ mặt không biết ngượng, như thể chưa từng làm sai.)
  • "hành động trơ trẽn": chỉ một hành vi được thực hiện một cách công khai, không che giấu thiếu sự tôn trọng.
    • Việc chiếm đoạt tài sản một cách trơ trẽn không thể chấp nhận được. (Việc chiếm đoạt tài sản một cách trắng trợn không thể chấp nhận được.)
Biến thể từ gần giống
  • Trơ tráo (tính từ): gần nghĩa với "trơ trẽn", chỉ sựliêm sỉ, không biết xấu hổ. Tuy nhiên, "trơ tráo" thường mang sắc thái mạnh hơn, nhấn mạnh sự trơ , thách thức.
    • Lời biện minh trơ tráo của anh ta chỉ làm mọi chuyện tệ hơn.
  • liêm sỉ (tính từ): không sự liêm sỉ, không biết giữ thể diện. Đây từ Hán Việt đồng nghĩa, trang trọng hơn.
    • Hành viliêm sỉ đó đã bị lên án.
Từ đồng nghĩa
  • Lõa lồ: (nghĩa bóng) để lộ ra một cách thô bạo, thiếu tế nhị (thường dùng cho sự thật, hành động).
  • Trắng trợn: công khai, rõ ràng đến mức thô bạo, không che đậy (thường dùng cho hành vi xấu).
  • sỉ: (từ Hán Việt) không biết xấu hổ.
Từ trái nghĩa
  • E thẹn: ngại ngùng, xấu hổ.
  • Khiêm tốn: nhún nhường, không khoe khoang.
  • Tế nhị: khéo léo, ý nhị, biết giữ ý.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mặt dày mày dạn: (thành ngữ) chỉ người bản lĩnh, không sợ hãi trước đám đông hoặc khó khăn; cũng có thể dùng với nghĩa tiêu cực để chỉ sự trơ trẽn, không biết ngượng.
    • Phải mặt dày mày dạn lắm mới dám làm chuyện trơ trẽn như vậy.
  • Trơ như mặt thớt: (thành ngữ) sự trơ , vô cảm, không còn biết xấu hổ .
    • bị phê bình, hắn vẫn trơ như mặt thớt.
trơ trẽn

Một người đàn ông trơ trẽn chen lấn lên đầu hàng.

  1. Không biết ngượng: Ăn nói trơ trẽn.